Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đôn, độn, đôi, đối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đôn, độn, đôi, đối:

敦 đôn, độn, đôi, đối

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôn,độn,đôi,đối

đôn, độn, đôi, đối [đôn, độn, đôi, đối]

U+6566, tổng 12 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dun1, dui4, diao1, dui1, tuan2, tun2;
Việt bính: deoi1 deoi6 deon1
1. [敦篤] đôn đốc 2. [敦促] đôn xúc 3. [倫敦] luân đôn;

đôn, độn, đôi, đối

Nghĩa Trung Việt của từ 敦

(Động) Coi sóc, đốc thúc.

(Động)
Hòa thuận, cư xử hòa mục.
◎Như: đôn thân mục lân
thuận hảo với người thân, hòa hợp với láng giềng.

(Tính)
Chất phác, hồn hậu.
◎Như: đôn hậu thật thà, trung hậu.

(Phó)
Thành khẩn.
◎Như: đôn thỉnh thành khẩn xin.

(Danh)
Họ Đôn.Một âm là độn.

(Tính)
Không rõ ràng, không sáng sủa.
◎Như: hỗn độn u mê, mù mịt.Một âm là đôi.

(Động)
Thúc giục, bức bách.
◇Thi Kinh : Vương sự đôi ngã, Chánh sự nhất bì di ngã , (Bội phong , Bắc môn ) Việc vua thúc giục bức bách ta, Việc chính trị cứ thêm dồn dập vào ta.

(Tính)
Cô độc, lẻ loi.
◇Thi Kinh : Đôi bỉ độc túc, Diệc tại xa hạ 宿, (Bân phong , Đông san ) Người kia cô độc ngủ một mình, Lại ở dưới gầm xe.Một âm là đối.

(Danh)
Đồ để đựng thóc lúa.
§ Ghi chú: Cũng có nghĩa như chữ , chữ .

đôn, như "đôn hậu" (vhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (btcn)
gion, như "nói gion giỏn" (btcn)
ton, như "ton hót" (btcn)
xôn, như "xôn xao" (btcn)
xun, như "xun xoe" (btcn)
dôn, như "chua dôn dốt (hơi chua)" (gdhn)
đùn, như "mối đùn đất" (gdhn)
giôn, như "giôn giốt" (gdhn)
run, như "run sợ" (gdhn)

Nghĩa của 敦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘI
bồ; cót; đồ đựng thóc lúa (ngày xưa)。古代盛黍稷的器具。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: ĐÔN
1. thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực。诚恳。
敦厚
đôn hậu; trung hậu
敦促
nhắc nhở; thúc giục; giục giã
敦聘
chân thành kính mời
敦请
thành thực xin mời
2. họ Đôn。姓。
Ghi chú: 另见dú
Từ ghép:
敦本 ; 敦促 ; 敦厚 ; 敦煌石窟 ; 敦睦 ; 敦聘 ; 敦朴 ; 敦请 ; 敦劝 ; 敦实

Chữ gần giống với 敦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽴, 𢽼,

Dị thể chữ 敦

, 𠊋,

Chữ gần giống 敦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦 Tự hình chữ 敦

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối
đôn, độn, đôi, đối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đôn, độn, đôi, đối Tìm thêm nội dung cho: đôn, độn, đôi, đối